thời kì

  1. époque ; période.
    • Các thời kì lịch sử
      les période de l'histoire
    • Thời kì ra hoa
      (thực vật học) : époque de la floraison.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thời kì
Các nhà khảo cổ nghiên cứu một công cụ bằng đá từ thời kì đồ đá.